ý hướng

ý hướng

Người nghệ sĩ vẽ tranh theo ý hướng sáng tạo của riêng mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều định làm; điều suy nghĩ nhắm tới: "ý hướng" chỉ mục tiêu, dự định hoặc xu hướng tư tưởng một người ý thức hướng tới trong hành động hoặc suy nghĩ.
    • Khuynh hướng, thiên hướng: "ý hướng" cũng được dùng để chỉ một xu hướng tự nhiên hoặc sự nghiêng về một điều đó trong tâm lý, hành vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ý hướng của anh ấy trở thành bác sĩ. (Điều anh ấy định làm theo đuổi nghề y.)
    • ấy ý hướng rõ ràng về việc học tiếng Nhật. ( ấy dự định cụ thể về việc học ngôn ngữ này.)
    • Theo ý hướng mình, tôi chọn con đường nghệ thuật. (Tôi làm theo điều mình suy nghĩ nhắm tới, đó con đường nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • hướng hành động": dự định hoặc kế hoạch cụ thể để thực hiện một việc đó.

    • Ý hướng hành động của đội nhóm tập trung vào cải thiện chất lượng sản phẩm. (Dự định cụ thể của họ nâng cao chất lượng.)
  • hướng nghề nghiệp": xu hướng hoặc mục tiêu trong sự nghiệp.

    • Ý hướng nghề nghiệp của sinh viên thay đổi theo thời gian. (Mục tiêu nghề nghiệp của họ có thể biến đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hướng (danh từ): phương hướng, chiều đi.

    • Hướng đi này dẫn tới thành công. (Phương hướng này đúng đắn.)
  • Ý định (danh từ): điều dự định làmgần nghĩa vớihướng", nhưnghướng" thường nhấn mạnh xu hướng hoặc thiên hướng hơn kế hoạch cụ thể.

    • Ý định của tôi đi du lịch vào cuối tuần. (Tôi dự định làm việc đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Dự định: điều đã định trước để làm.
  • Khuynh hướng: xu hướng tự nhiên về tư tưởng hoặc hành động.
  • Thiên hướng: sự nghiêng về một lĩnh vực hoặc hành vi nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • ý hướng rõ ràng: mục tiêu hoặc dự định cụ thể, không mơ hồ.
    • Người lãnh đạo cần ý hướng rõ ràng để dẫn dắt tập thể. (Người đứng đầu cần mục tiêu cụ thể.)